Thua

Còn được gọi là: ván thua

Kết quả một người chơi thua ván và đối thủ nhận chiến thắng.

Giải thích

Một thất bại là kết quả cuối cùng dành cho người chơi thua. Nó xảy ra trực tiếp khi bị chiếu hết, vua bị tấn công không có đáp trả hợp lệ, hoặc khi chính người chơi tuyên bố xin thua.

Cũng có thể thua khi hết thời gian, vi phạm dẫn đến thua hoặc không đáp ứng điều kiện giải đấu. Thua do vi phạm hay quy tắc hành chính có thể ghi là . Thế cờ kém, dù mất nhiều quân, tự nó chưa là thua khi ván vẫn tiếp tục.

Kết quả 1-0 nghĩa Đen thua; 0-1 nghĩa Trắng thua. Thông thường thua được không điểm. Nếu đối thủ không thể chiếu hết bằng bất kỳ chuỗi hợp pháp nào, vài tình huống thường dẫn đến thua, như hết giờ hoặc xin thua, sẽ thành . Ví dụ do .

Những nhầm lẫn thường gặp

Thế cờ thua

Thế cờ dường như không thể cứu chưa phải thất bại chính thức. Người chơi vẫn có thể tìm hòa cho đến khi ván kết thúc.

Nguồn

  1. 1.Article 5: The Completion of the Game, FIDE Rules Commission
  2. 2.Article 6: The Chessclock, FIDE Rules Commission
  3. 3.Glossary of Terms in the Laws of Chess, FIDE Rules Commission

Thuật ngữ liên quan

© 2026 MindZug