Khái niệm cốt lõi
Tốt trung tâm
9 thuật ngữ9 thuật ngữ
Xem tất cả thuật ngữ
Trung tâm tốt
Trình độ: Cơ bảnNhóm tốt chiếm hoặc trực tiếp kiểm soát các ô trung tâm và định hình không gian cũng như kế hoạch dành cho hai bên.
Trung tâm mở
Trình độ: Cơ bảnTrung tâm không có hàng rào tốt ổn định, để các cột và đường chéo ở giữa bàn cờ sẵn sàng cho quân hoạt động.
Trung tâm đóng
Trình độ: Cơ bảnTrung tâm nơi các tốt đối phương chặn nhau và làm giảm những lộ trình mở xuyên qua khu vực giữa bàn cờ.
Trung tâm bán mở
Trình độ: Trung cấpTrung tâm được khai thông một phần, kết hợp một số lối mở với các tốt trung tâm vẫn chặn, tấn công hoặc có thể biến đổi thế cờ.
Trung tâm cố định
Trình độ: Trung cấpTrung tâm có đội hình tốt đã ổn định và không thể thay đổi ngay bằng một nước bắt hoặc tiến đơn giản.
Trung tâm tốt cơ động
Trình độ: Trung cấpNhóm tốt trung tâm không bị chặn, vẫn có thể tiến và làm thay đổi tính chất của thế cờ.
Trung tâm tốt động
Trình độ: Trung cấpTrung tâm nơi các tốt đối phương vẫn có thể tiến hoặc bắt nhau và nhanh chóng biến đổi thế cờ.
Trung tâm tốt áp đảo
Trình độ: Trung cấpKhối tốt trung tâm đem lại cho một bên nhiều không gian hơn, quyền kiểm soát ô và khả năng hạn chế đối thủ.
Trung tâm nhỏ
Trình độ: Trung cấpLõi tốt trung tâm nhỏ gọn kiểm soát các ô quan trọng mà không chiếm một dải rộng ở giữa bàn cờ.
