Giải thích
RAV là viết tắt của Recursive Annotation Variation, hay biến chú thích đệ quy. Đây là cấu trúc của Portable Game Notation (PGN), định dạng văn bản trao đổi ván cờ. Một RAV chứa một hoặc nhiều nước trong ngoặc và biểu thị hợp lệ.
Cách đọc RAV
- Xác định nước ngay trước dấu ngoặc mở.
- Hoàn tác trong đầu nước đó để lấy lại thế trước.
- Từ đó đi chuỗi trong ngoặc như một phương án thay thế.
Trong 1. e4 e5 (1... c5), nhánh 1... c5 thay 1... e5, không tiếp tục từ thế sau e5. cho biết phương án thuộc Đen. RAV được gọi là đệ quy vì có thể chứa RAV khác, tạo cây phân tích mà không rời .
Những nhầm lẫn thường gặp
RAV và biến
Biến là khái niệm chung về dòng thay thế. RAV là cấu trúc PGN cụ thể lưu dòng đó trong ngoặc và cho phép lồng nhau.
Xem thuật ngữNguồn
- 1.Standard: Portable Game Notation Specification and Implementation Guide, rec.games.chess contributors, coordinated by Steven J. Edwards
- 2.Variations, ChessBase
