Khái niệm cốt lõi
Quản lý thời gian
4 thuật ngữ4 thuật ngữ
Xem tất cả thuật ngữ
Quản lý thời gian
Trình độ: Cơ bảnViệc chủ động phân bổ thời gian còn lại trên đồng hồ cho các quyết định trong một ván đấu.
Thiếu thời gian
Trình độ: Cơ bảnTình huống còn quá ít thời gian để duy trì quy trình ra quyết định bình thường của người chơi.
Cuộc đua với thời gian
Trình độ: Cơ bảnGiai đoạn trong ván đấu khi một hoặc cả hai người chơi thực hiện các nước gần như tức thì với chỉ vài giây còn lại.
Hội chứng Kotov
Mẫu hành vi không chính thức trong đó người chơi dành quá nhiều thời gian phân tích rồi nhanh chóng đi một nước mới hoặc chưa được kiểm tra đủ.
