Khai cuộc và tàn cuộc
Tempo và zugzwang
6 thuật ngữ6 thuật ngữ
Xem tất cả thuật ngữ
Nước dự trữ
Trình độ: Trung cấpMột nước chờ được để dành, thường là nước tốt, nhằm chuyển nghĩa vụ phải đi ở thời điểm then chốt cho đối phương.
Đi tam giác
Trình độ: Trung cấpThủ pháp quay lại một thế tương đương nhưng chuyển lượt đi cho đối phương.
Zugzwang
Trình độ: Trung cấpThế cờ trong đó mọi nước đi hợp lệ đều làm tình thế xấu hơn cho bên đến lượt.
Zugzwang hai chiều
Trình độ: Trung cấpThế cờ mà bên nào tới lượt cũng chịu bất lợi vì phải đi.
Các ô bị gài mìn
Trình độ: Nâng caoMột cặp ô dành cho vua, trong đó bên bước vào trước cho phép đối phương đáp lại tương ứng để tạo Zugzwang hoặc đột nhập quyết định.
Trébuchet
Trình độ: Trung cấpThế tốt Zugzwang tương hỗ trong đó bên đến lượt buộc phải bỏ bảo vệ một tốt và thua.
