Thí quân giả

Còn được gọi là: Thí quân giả tạo

Đòn đưa tốt hoặc quân ra thí với kết quả có thể tính được, như thu hồi, thắng nhiều hơn, chiếu hết hoặc hòa bắt buộc.

Giải thích

Một đòn thí quân giả là việc đưa lực lượng, tức tốt hoặc quân, ra thí khi kết quả thuận lợi có thể được tính cụ thể. Người chơi cho phép một quân bị bắt, nhưng một chuỗi bắt buộc với rất ít cách đáp trả sẽ thu hồi lực lượng, thắng nhiều hơn, chiếu hết, nghĩa là vua bị tấn công không còn cách đáp trả hợp lệ, hoặc bảo đảm kết quả như hòa, tức ván đấu không có người thắng. Tên thí quân giả tạo cũng được sử dụng.

Từ giả không có nghĩa nước đi gian dối hoặc tồi. Nó cho biết chi phí ban đầu bị vô hiệu hóa bởi kết quả của , một chuỗi nước liên kết đã được tính toán. Thua thiệt lực lượng thực sự có thể tồn tại trong vài nước, nhưng đối thủ không đủ tự do để biến nó thành lợi ích. Các nước chiếu, bắt và đe dọa hạn chế lựa chọn cho đến khi đạt kết quả dự kiến.

Dấu hiệu chính là lợi ích cuối cùng nhận lại có thể được tính cụ thể thay vì chỉ dựa vào áp lực tương lai. Những câu trả lời quan trọng bị hạn chế, và chuỗi nước kết thúc bằng chiếu hết, thu hồi hoặc thắng thêm tốt hay quân, một chuỗi chiếu lặp lại dẫn đến hòa, thường do lặp thế cờ, hoặc hòa pat, khi bên đến lượt không bị chiếu nhưng không có nước hợp lệ.

Sự phân biệt này mang tính lịch sử và ranh giới không thống nhất. Trong một cách phân loại cổ điển, ngay cả loại gọi là thí quân thế trận cũng thuộc nhóm thí quân giả nếu lực lượng được thu hồi bắt buộc và thế cờ được cải thiện. Trong cách dùng hiện đại, thường là khoản đầu tư lâu dài không được thu hồi ngay. Vì vậy cần xem định nghĩa của từng tác giả.

Những nhầm lẫn thường gặp

Thí quân giả và thí quân thế trận

Trong cách dùng hiện đại phổ biến, thí quân giả có một chuỗi cụ thể giúp thu hồi hoặc thắng nhiều lực lượng hơn, hoặc ép một kết quả khiến vật thí không còn quan trọng. Thí quân thế trận để lực lượng đã đầu tư ở lại nhằm đổi lấy lợi ích dài hạn.

Xem thuật ngữ
Thí quân giả và sai lầm

Thí quân giả là có chủ ý và có lý do tính toán được. Sai lầm làm mất lực lượng mà không nhận đủ lợi ích.

Nguồn

  1. 1.Sacrifice (chess), Wikipedia
  2. 2.Definitions, Dan Heisman
  3. 3.The Art of Sacrifice in Chess, Rudolf Spielmann, Russell Enterprises

Thuật ngữ liên quan

© 2026 MindZug