Khái niệm cốt lõi
Nguồn lực phòng thủ
6 thuật ngữ6 thuật ngữ
Xem tất cả thuật ngữ
Phòng thủ
Trình độ: Người mớiTập hợp các quyết định nhằm ngăn một đe dọa, hạn chế lợi thế của đối thủ hoặc giữ cho thế cờ còn có thể chơi được.
Nước phòng thủ
Trình độ: Cơ bảnNước đi có mục đích tức thời là ngăn tổn thất, vô hiệu hóa một đe dọa hoặc giảm lợi thế của đối phương.
Phòng thủ chủ động
Trình độ: Cơ bảnCách phòng thủ hóa giải nguy hiểm đồng thời tạo hoạt động, các cuộc đổi quân có lợi hoặc vấn đề cụ thể cho bên tấn công.
Phòng thủ thụ động
Trình độ: Cơ bảnCách phòng thủ chủ yếu dựa vào giữ các điểm, chặn tuyến và duy trì một bố trí thay vì tạo đe dọa tức thời của riêng mình.
Hóa giải
Trình độ: Trung cấpViệc giảm hoặc loại bỏ hoạt động, đe dọa hay ý tưởng nguy hiểm của đối thủ mà không nhất thiết phải bắt quân hoặc tốt.
Swindle
Trình độ: Trung cấpNỗ lực thực tế cứu một thế thua bằng cách đặt ra vấn đề khó có thể khiến đối thủ sai.
