Khái niệm cốt lõi
Thí quân
13 thuật ngữ13 thuật ngữ
Xem tất cả thuật ngữ
Thí quân
Trình độ: Cơ bảnChủ động đưa tốt hoặc quân ra thí để đạt kết quả giá trị hơn, lợi ích đủ lớn hoặc mục tiêu cụ thể.
Thí quân giả
Trình độ: Trung cấpĐòn đưa tốt hoặc quân ra thí với kết quả có thể tính được, như thu hồi, thắng nhiều hơn, chiếu hết hoặc hòa bắt buộc.
Thí quân thực sự
Trình độ: Trung cấpĐòn thí quân mà phần bù không phải là việc thu hồi vật chất ngay lập tức qua một chuỗi nước không thể tránh.
Thí quân thế trận
Trình độ: Trung cấpĐầu tư tốt hoặc quân mà không thu hồi ngay để đổi lấy hoạt động, cấu trúc tốt tốt hơn hoặc quyền kiểm soát lâu dài.
Thí chất
Trình độ: Cơ bảnChủ động đổi một xe lấy một tượng hoặc mã để giành các mối đe dọa tức thời hoặc lợi thế lâu dài.
Thí hậu
Trình độ: Trung cấpChủ động từ bỏ hậu để đổi lấy chiếu hết, đủ vật chất, hoạt động lâu dài hoặc một dạng bù đắp khác.
Thí xe
Trình độ: Trung cấpChủ động từ bỏ một xe để đổi lấy chiếu hết, hoạt động, tốt, an toàn hoặc một dạng bù đắp khác.
Thí Tượng Hy Lạp
Trình độ: Trung cấpĐòn thí Tượng điển hình vào tốt bên cạnh một vua được che chắn gần góc bàn cờ, nhằm phá mở nơi trú ẩn đó để tấn công.
Thí quân lệch hướng
Trình độ: Trung cấpĐòn thí một quân hoặc tốt buộc quân phòng thủ đối phương rời khỏi nhiệm vụ hay ô thiết yếu.
Thí quân dọn đường
Trình độ: Trung cấpĐòn thí một quân mình để giải phóng ô hoặc đường mà quân khác cần sử dụng.
Thí quân dọn chỗ
Trình độ: Cơ bảnĐòn thí quân chủ động bỏ một quân mình để giải phóng ô mà quân khác cùng bên cần sử dụng.
Thí quân phòng thủ
Trình độ: Trung cấpSự tự nguyện nhường vật chất để chặn một đợt tấn công, tránh tổn thất lớn hơn hoặc đạt tới thế cờ có thể cứu được.
Thí quân đáp trả
Trình độ: Trung cấpSự chủ động nhường vật chất để đáp lại một cuộc thí quân hoặc tấn công của đối phương nhằm chuyển hướng hay vô hiệu hóa nó.
